096 96 133 92

Từ vựng tiếng anh về nhôm kính

Từ vựng tiếng anh về nhôm kính, tổng hợp các từ vựng tiếng anh liên quan tới lĩnh vực nhôm kính

Từ vựng tiếng anh về nhôm kính
Từ vựng tiếng anh về nhôm kính

Cửa đi, cửa sổ nhôm kính

Cửa nhôm: Aluminium door
Cửa nhôm kính: Aluminium glass door
Cửa đi một cánh: Single door
Cửa đi hai cánh : Double door
Cửa lùa, cửa trượt: Sliding door
Cửa sổ thông thường, bản lề gắn vào thanh đứng khung cửa sổ: Casement window
Cửa sổ có cánh cửa xoay quanh chốt đứng: Pivoting window
Cửa sổ lùa, cửa sổ trượt: Sliding window
Cửa sổ trượt theo phương đứng, 2 cánh: Double-hung window

Tham khảo: Báo giá cắt kính bể cá

Cửa sổ bật lên, bản lề ở trên: Awning window
Cửa sổ bật xuống, bản lề ở dưới: Hopper window
Cửa sổ lá chớp: Louver window
Cửa sổ chuồng cu trên mái nhà: Dormer window
Cửa cuốn : Roller Door hoặc roller shutter
Cửa cuốn trượt trần: Overhead Roller Door
Cửa đi lá chớp: Louver door
Cửa đi xoay tròn: Revolving door
Cánh cửa : Door leaf
Khung cửa bật, không có nẹp chận cánh cửa ở khung cửa: Double-acting frame
Cửa đi ghép ván có giằng Z (đố cửa chữ Z đơn giản): Ledged and braced door
Cửa đi pano: Panel door

Đọc thêm: Báo giá cắt kính mặt bàn

Cửa đi ván dán nhiều lớp: Solid door = Solid-core door
Cửa đi kính có khung: Solid glass door
Cửa đi kính không có khung: Glass door
Cửa sắt: Steel door
Cửa đi khung xương thép bọc tôn: Steel flush door
Cửa đi pano sắt và kính: Steel and glass door
Khe hở giữa cánh cửa: Door clearance
Khung cửa sổ: Window frame
Bộ cửa gồm khung cửa và cánh cửa: Door set
Thanh đố cửa đứng ở mép cánh cửa: Stile
Thanh đố cửa đứng ở giữa cánh cửa: Muntin
Thanh đố ngang của cánh cửa: Rail; door rail
Thanh đố ngang đầu cánh cửa: Top rail
Thanh đố ngang có ổ khóa: Lock rail
Thanh đố ngang dưới của cánh cửa: Bottom rail

Kính

Kính xây dựng: Construction glass
Kính cường lực: Tempered glass
Kính cường lực uốn cong: Bent tempered glass
Kính dán an toàn: Laminated glass
Kính hộp cách âm, cách nhiệt: Insulated glass
Kính in màu bột sứ: ceramic printed glass
Kính in laser: laser printed glass
Kính nổi: Float glass
Kính thường: standard glass
Kính trong: transparent glass
Kính mờ: dim glass
Kính gương: mirror glass
Kính phản quang, kính phản nhiệt: reflective glass, heat reflective glass
Kính Low-E: low-e glass
Kính an ninh: security glass
Kính phẳng mài bóng, khoan, phay, đục lỗ: grinding, polishing, drilling, milling glass
Kính có dây gia cường ô quả trám: Diamond wired glass
Tấm chất dẻo trong suốt, rất giống kính rất khó vỡ: Polycarbonate sheet
Dao cắt kính: Glass cutter
Nẹp kính: Glazing bead
Mát tít lắp kính: Glazing compound

Như vậy cửa kính siêu trong đã tổng hợp một số từ vựng tiếng anh về nhôm kính, hy vọng sẽ có ích có các bạn